Công Ty TNHH Vệ Sinh Công Nghiệp Môi Trường Trà Vinh

Công Ty TNHH Vệ Sinh Công Nghiệp Môi Trường Trà Vinh, tên tiếng anh Tra Vinh Environmental Industry Hygienic Company Limited và tên đăng ký là Công Ty TNHH Vệ Sinh Công Nghiệp Môi Trường Trà Vinh, Đã hoạt động hơn 5 năm trong ngành kinh tế Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác. Giám đốc: Ô/B. Lương Nguyên Khôi với nhiều hoạt động ngành nghề kinh doanh. Mọi chi tiết quý khách vui lòng liên lạc với công ty chúng tôi theo địa chỉ: . Điện thoại: 0988575639
Mã số thuế doanh nghiệp: 2100667601
Địa chỉ cũ: Đường Võ Nguyên Giáp, Tổ 6, Khóm 2, Phường 8, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh, Việt Nam
Điện thoại: 0988575639
Hoạt động từ: 2021-05-26
Giám đốc:

Ngành kinh tế đang hoạt động

  • Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
  • Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  • Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
  • Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
  • Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
  • Tái chế phế liệu kim loại
  • Tái chế phế liệu phi kim loại
  • Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
  • Xây dựng nhà các loại
  • Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
  • Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế
  • Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác
  • Tái chế phế liệu
  • Thu gom rác thải độc hại
  • Thu gom rác thải y tế
  • Thu gom rác thải độc hại khác
  • Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
  • Thoát nước và xử lý nước thải
  • Thoát nước
  • Xử lý nước thải
  • Thu gom rác thải không độc hại
  • Bán buôn cao su
  • Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
  • Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
  • Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
  • Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  • Bán buôn tổng hợp
  • Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  • Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt);
  • Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm
  • Vận tải hành khách bằng taxi
  • Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy
  • Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác
  • Vận tải hành khách đường bộ khác
  • Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
  • Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
  • Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  • Vận tải hành khách đường thủy nội địa
  • Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
  • Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
  • Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
  • Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
  • Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
  • Vận tải hành khách hàng không
  • Vận tải hàng hóa hàng không
  • Vận tải hành khách viễn dương
  • Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
  • Vận tải hàng hóa ven biển
  • Vận tải hàng hóa viễn dương
  • Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
  • Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng);
  • Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
  • Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
  • Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
  • Vận tải đường ống
  • Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
  • Vận tải hành khách ven biển